Kỹ thuật thiết kế cơ khí (Level 7a): Mô phỏng chuyển động

32
6



Video này mình hướng dẫn láp ráp cơ bản (assembly) và mô phỏng hoạt động cơ cấu
tay quay con trượt (animation).
————————————————————————————————————————-
Các bạn có thể xem thêm các khóa học khác ở đây
1) Giới thiệu Cơ điện tử

2) Công nghệ Robot

3) Kỹ thuật thiết kế cơ khí

4) Điều khiển Robot

5) Công nghệ cảm biến và ứng dụng

6) Các phần mềm tiện ích trên Laptop và điện thoại

7) Những bài học ý nghĩa cho cuộc sống

Nguồn: https://sangoivon.vn

Xem thêm bài viết khác: https://sangoivon.vn/phan-mem/

32 COMMENTS

  1. Họ và tên: Phạm Mạnh Tùng
    MSV: 75350
    Lớp: CĐT58ĐH

    Giải thích 10 thuật ngữ tiếng Anh

    +Dynamic: động lực học

    +Kinematic: động học

    +Joints: các khớp

    +Links: các khâu

    +Fix: cố định

    +Assembly Constrains : Ràng buộc các lắp ráp

    +Driver: cung cấp chuyển động

    +Distance :khoảng cách

    +Add Component: thêm chi tiết

    +Animation : Mô phỏng hoạt động

  2. Họ và tên : Lương Văn Chiến

    MSV : 73750
    Lớp : CDT58DH

    1. Motion Simulation : Mô phỏng chuyển động

    2. Assembly : Lắp ráp

    3. Animation : Mô phỏng hoạt động

    4. Motion Analysis : Phân tích chuyển động

    5. Add: Thêm khối

    6. Assembly Constraints : Ràng buộc lắp ráp

    7. Move Comeponent: Di chuyển phần tử

    8. Context Control: Điều khiển ngữ cảnh

    9. Dymamics: Phân tích động lực học

    10. Joint: Tạo khớp

    11. Fix: Cố định

    12. Link : Tạo khâu

    13. Concentric : Đồng trục

  3. Họ và tên: Nguyễn Đức Mạnh
    MSV:74564
    Lớp: CĐT58
    10 thuật ngữ trong phần mềm:
    component: phần tử

    constraint type: các loại ràng buộc

    concentric: đồng trục
    Touch Aligh:Tiếp xúc.

    Center: Trung tâm.

    Angle: Tạo góc
    Context Control: điều khiển ngữ cảnh
    Driver: cung cấp chuyển động
    oint: khai báo khớp

    perpendicular: vuông góc

  4. Họ và tên: Đinh Văn Trường
    MSv: 67463
    Lớp: CĐT57DH

    Giải thích các thuật ngữ tiếng anh:

    1. Component position: vị trí phần tử

    2. Assembly constrains:ràng buộc lắp ráp

    3. Constraint type: kiểu ràng buộc

    4. Touch align: tiếp xúc

    5. Move Alayicsis
    6. Fix: cố định;Ađ:thêm chi tiết

    7. Motion: Mô phỏng chuyển động
    8. Link:tạo khâu,Joint:Tạo khớp;Drivẻ;Tạo chuyển động
    9. Move component: di chuyển
    phần tử
    10. Show Degrees Of Freedom: Hiện thị bậc tự do

  5. Họ và tên : Nguyễn Văn Đức
    msv : 68489
    lớp : CĐT57DH
    – giải thích thuật ngữ tiếng anh
    + assembly : lắp ráp
    + assembly constraints: ràng buộc lắp ghép
    + constrains type : các loại ràng buộc
    + motion : mô phỏng chuyển động
    + componet: các phần tử
    + move componet : di chuyển phần tử
    + action : khâu chuyển động
    + links : khâu
    + joint : khớp
    + driver : điều khiển chuyển động
    + touch Align : Tiếp xúc thẳng hàng
    + concentric : đồng trục

    + distance : Khoảng cách
    + parallel : Song song
    + fix : cố định

  6. Họ và tên: Đoàn Khánh Duy
    MSV: 73269
    Lớp: CDT58DH
    component position: vị trí các chi tiết

    assembly constraints: ràng buộc lắp ghép

    Show Degrees of Freedom: thể hiện bậc tự do

    clearance analysis: phân tích giải phóng mặt phẳng

    fix: đặt cố định
    link : tạo khâu

    joint : tạo khớp
    Parallel : song song

    Perpendicular : vuông góc

    Design : thiết kế

  7. Họ tên: Vũ Tiến Ninh
    Msv: 70430
    Lớp CDT57DH
    giải thích thuật ngữ tiếng anh trong phần mềm
    – Plane: Mặt phẳng
    – Sketch: vẽ phác thảo
    – Extrude: tạo khối
    – Cut : Đục lỗ
    – Hole: tạo lỗ
    – Unite: cộng khối
    – Surface: mặt cong
    – Shell: tạo rỗng
    – Chamfer: vát cạnh
    – Trim body: cắt mép
    – Rib : tạo gân
    – Revolve: quay quanh 1 điểm
    – Assemply: lắp ghép
    – Pattern feature: sao chép khối, mặt phẳng
    – Touch align : tiếp xúc thẳng hàng

    – Concentric : đồng trục

    – Distance : kích thước, khoảng cách

    – Fix : cố định

    – Parallel : song song

    – perpendicular : vuông góc

    – Joint : khớp

    – Ation : khâu chuyển động

  8. Họ và Tên : Phạm Ngọc Tường
    Msv:75358
    Lớp:CĐT58ĐH
    10 thuật ngữ tiếng anh:
    show degrees of freedom : hiển thị số bậc tự do.
    component: Phần tử, linh kiện.
    driver: cung cấp chuyển động.
    perpendicular : Vuông góc.
    bond: liên kết, di chuyển cùng nhau
    joint : tạo khớp

    link : tạo khâu

    align/lock:sắp xếp

    bond :liên kết

    center:tâm

  9. Họ và Tên : Nguyễn Văn Trọng

    Lớp : CĐT58DH

    MSV : 74884
    Thuật ngữ tiếng Anh:

    joint : tạo khớp

    link : tạo khâu
    slider: chuyển động tịnh tiến

    kinematic: động học

    dynamic: động lực học

    distance: khoảng cách

    parallel: song song

    perpendicular: vuông góc

    Context Control: điều khiển ngữ cảnh

    Style Constraints: kiểu ràng buộc

    Driver: cung cấp chuyển động

  10. Họ tên: Trịnh Minh Hoàng
    MSV: 75542
    Lớp: CDT58DH
    10 từ tiếng Anh trong phần mềm
    context control – nhóm lệnh điều khiển ngữ cảnh
    component – phần tử, chi tiết, linh kiện
    component position – vị trí phần tử
    move component – di chuyển phần tử
    assembly constraints – ràng buộc lắp ghép
    show degrees of freedom – hiển thị số bậc tự do
    constraints type – loại hình ràng buộc
    link – khâu
    concentric – đồng trục, đồng phẳng
    distance – khoảng cách
    parallel – song song
    perpendicular – vuông góc
    angle – góc

  11. Họ và tên: Phạm Hải Đăng

    MSV: 75060

    Lớp: CDT58DH

    Giải thích 10 từ tiếng Anh (tự chọn) trong phần mềm:

    1. Assembly Constraints: Ràng buộc lắp ghép

    2. Fix: Cố định

    3. Show Degrees of Freedom: Hiển thị bậc tự do

    4. New Simulation: Tạo ra chuyển động mới, mô phỏng mới

    5. Kinematic: Động học

    6. Dynamics: Động lực học

    7. Link: Tạo khâu

    8. Driver: Cung cấp chuyển động

    9. Motion Anlysis: Phân tích chuyển động

    10. Animations: Mô phỏng hoạt động

  12. Họ và tên : Bùi Hoàng Lâm

    Msv :73058

    Lớp CDT58DH

    Giải thích thuật ngữ tiếng anh :

    Component : phần tử ; linh kiện

    Pattern component : nhân bản linh kiện

    Fix : cố định

    Component position: vị trí các chi tiết

    Assembly constraints : ràng buộc các chi tiết

    Concentric: đồng trụ đồng phẳng

    Move component : di chuyển chi tiết

    Design : thiết kế

    Analytics type : loại phân tích chuyển động

    Driver: điều khiển ; lái

    Joint Driver : điều khiển khớp

    Solution : giải pháp chuyến động

    Show degrees of feedom : hiển thị các bậc tự do

    Parallel : song song

    Kết thúc cuộc trò chuyện

    Nhập tin nhắn…

  13. Họ và tên: Vũ Đức Minh
    MSv: 75942
    Lớp: CĐT58DH
    Giải thích các thuật ngữ tiếng anh:
    1. Component: phần tử
    2. Assembly: lắp ráp
    3. Constraint type: các ràng buộc
    4. Touch align: tiếp xúc
    5. Concentric: đồng trục, đồng phẳng
    6. Fix: cố định
    7. parallel: song song
    8. Bond: tạo mối quan hệ
    9. Move component: di chuyển
    10. Show Degrees Of Freedom: chỉ ra số bậc tự do

  14. Họ tên: Mai Ngọc Quang
    Msv: 74006

    Lớp: CĐT58ĐH
    Giai thích 10 thuật ngữ tiếng anh
    +Component : Phần tử, linh kiện
    +Fix : Cố định
    +Assembly Constrains : Ràng buộc các lắp ráp
    +Show Degrees Of Freedom: chỉ ra số bậc tự do của chi tiết
    +Distance : khoảng cách

    +Add Component : thêm chi tiết
    +Concentric : đồng trục
    +Perpendicular : Vuông góc

    +Align/lock : Sắp xếp

    +Bond : Liên kết

  15. Họ và tên : Bùi Văn Tầm
    MSV : 73117
    Lớp : CDT58DH
    1. Motion Simulation : Mô phỏng chuyển động

    2. Assembly : Lắp ráp

    3. Animation : Mô phỏng hoạt động

    4. Motion Analysis : Phân tích chuyển động

    5. Add: Thêm khối

    6. Assembly Constraints : Ràng buộc lắp ráp
    7. Move Comeponent: Di chuyển phần tử
    8. Context Control: Điều khiển ngữ cảnh

    9. Dymamics: Phân tích động lực học

    10. Joint: Tạo khớp

    11. Fix: Cố định
    12. Link : Tạo khâu
    13. Concentric : Đồng trục

  16. họ và tên : nguyễn đức sơn
    lớp CDT57DH
    MSV 68872
    giải thích thuật ngữ
    component: phần tử và chi tiết
    componet position :vị trí các chi tiết
    move componet ; di chuyển chi tiết
    fix : cố định
    mirror assembly: lắp ghép đối xứng
    perpendicular : vuông góc
    Concentric : đồng tâm đồng phẳng
    Distance :khoảng cách
    motion: mô phỏng chuyển động

    drive: điều khiển chuyển động chuyển động
    em không có câu hỏi gì ạ!

  17. Họ và tên : Nguyễn Minh Hiếu
    Lớp : CĐT57 ĐH
    MSV: 68915
    10 thuật ngữ tiếng Anh trong phần mền :
    Add : thêm vào
    Distance : khoảng cách
    Parallel : song song
    Fix : cố định
    Joints: các khớp
    Links : các khâu
    Animation : mô phỏng hoạt động
    Driver : điều khiển chuyển động
    Component : chi tiết ,phần tử
    Angle : góc
    Bond: liên kết

  18. Họ tên: Lê Công Hải
    Lớp : CDT58DH

    MSV : 73796
    Giải thích 10 thuật ngữ English trong phần mềm :

    1. Component : chi tiết

    2. Concentric: Ràng buộc cùng tâm, cùng mặt phẳng
    3. Links : các khâu

    4. Joints : các khớp

    5. Parallel: Song song
    6. Bond : liên kết

    7. Fix: Cố định

    8. Move component : di chuyển các chi tiết

    9. Distance : khoảng cách

    10. Touch Align :tiếp xúc

  19. Họ tên: Nguyên Thiện Chiến
    MSV: 74111
    Lớp: CĐT58DH
    Giải thích thuật ngữ:
    1. Assembly: lắp ráp các chi tiết
    2. Motionsimulation: mô phỏng chuyển động
    3. Animation: mô phỏng hoạt động
    4. Motion Analysis: phân tích chuyển động
    5. Component: các phần tử chi tiết
    6. Mocomeponent: di chuyển chi tiết
    7. Assembly constraints: ràng buộc lắp ráp
    8. Show degrees of freedom: chỉ ra số bậc tự do của 1 chi tiết
    9. Context control: điều khiển ngữ cảnh
    10. Fix: cố định

  20. Họ Và Tên: Lê Trác Tùng
    MSV: 73959
    Lớp: CĐT58
    – Giải thích thuật ngữ tiếng anh trong phần mềm
    + Motion: Mô phỏng chuyển động
    + Crank Silder : cơ cấu tay quay con trượt

    + Part To Place : Vị trí đặt chi tiết
    + Perpendicular : Vuông góc
    + Constraint Type : loại ràng buộc

    + Fix : cố định

    + Specify Orientation : Hướng cụ thể
    + Pattern Component : nhân bản phần tử

    + Dynamics : động lực học

    + Links : các khâu

    + Joints : các khớp

    + Touch Align : Tiếp xúc thẳng hàng

    + Concentric : đồng trục

    + Distance : Khoảng cách

    + Parallel : Song song

  21. Họ tên: Phạm Quốc Lâm
    Mã sv: 69650
    Lớp : CDT57DH
    Giải thích 10 từ tiếng anh tự chọn trong phần mềm
    – component position: vị trí các chi tiết
    – assembly constraints: ràng buộc lắp ghép
    -Show Degrees of Freedom: thể hiện bậc tự do
    – clearance analysis: phân tích giải phóng mặt phẳng
    – fix: đặt cố định
    – move component: di chuyển thành phần trong khâu
    – kinematic: phân tích tĩnh học
    – dynamic: phân tích động lực học
    – motion: mô phỏng chuyển động
    – drive: cung cấp chuyển động
    – solution: giải pháp để tự động tính toadn

  22. Họ tên: Đinh Văn Đức
    Msv: 67511
    Lớp: CĐT57ĐH
    – 10 thuật ngữ tiếng anh trong phần mềm:
    1, Show Degrees of Freedom: hiển thị số bậc tự do
    2, Fix: cố định chi tiết
    3, Concentric: Ràng buộc cùng tâm, cùng mặt phẳng
    4, Touch align: chạm, tiếp xúc
    5, Distance: khoảng cách
    6, Parallel: song song
    7, Perpendicular: vuông góc
    8, Bond: liên kết, di chuyển cùng nhau
    9, Align/Lock: sắp xếp/ khoá
    10, Link: tạo các khâu.

  23. Họ và tên: Nguyễn Thế Tài
    Lớp: CĐT58ĐH
    MSV: 74739
    – 10 từ tiếng anh trong phần mềm:
    + Joint: tạo khớp

    + Link: tạo khâu

    + Driver: cung cấp chuyển động

    + Align/lock: sắp xếp
    /khóa
    + Bond: liên kết

    + Show Degrees Of Freedom: chỉ ra số bậc tự do của chi tiết
    + Animation : mô phỏng hoạt động

    + Motion analysis: phân tích chuyển động

    + Component position: vị trí các chi tiết

    + Assemply Constraints: ràng buộc lắp ráp

  24. Họ tên: Đặng Đình Cường
    Msv: 67423
    Lớp: CĐT57ĐH
    * thuật ngữ tiếng anh :
    – component : linh kiện, phần tử
    – pattern component : nhân bản linh kiện, phần tử
    – move component : di chuyển phần tử, linh kiện
    – assembly constraints : những rằng buộc lắp ghép
    – constraints type : các loại rằng buộc
    – touch align : tiếp xúc thẳng hàng
    – concentric : đồng trục
    – distance : kích thước, khoảng cách
    – fix : cố định
    – parallel : song song
    – perpendicular : vuông góc
    – joint : khớp
    – action : khâu chuyển động
    – slider :chuyển động tịnh tiến
    – dynamic : động lực học

  25. Họ tên: Nguyễn Sỹ Đức
    Msv: 69192
    Lớp: CĐT57DH
    Giải thích 10 thuật ngữ TA trong phần mềm:
    Add: thêm
    Assembly: lắp ghép các chi tiết
    Motion simulation: mô phỏng chuyển động
    Fix: cố định
    Assembly constrains : Ràng buộc các lắp ráp
    Joints: các khớp
    Component move :di chuyển chi tiết
    Slider: trượt
    Distance : Khoảng cách
    Touch Align : tiếp xúc

  26. Họ tên: Nguyễn Hồng Sơn
    MSV: 69145-CDT57
    Giải thích thuật ngữ:
    -assembly constraints : ràng buộc các chi tiết có sẵn

    -assembly: lắp ghép
    -touch align: tiếp xúc

    -fix : cố định

    -concentric : đồng trục

    -distance: khoảng cách

    -parallel: song song

    -align : sắp xếp

    – move component : di chuyển các phần tử

    – animation : mô phỏng hoạt động

    – link : tạo khâu

    -motion analysis : phân tích chuyển động

  27. Họ và tên: Phạm Văn Khởi
    Lớp: CĐT58ĐH
    Msv: 75162
    Một số thuật ngữ tiếng Anh
    Assembly: lắp ghép
    Motion simulation: mô phỏng chuyển động
    Animation: hoạt động
    Motion Analysis: phân tích chuyển động
    Component: phần tử
    Assembly constraints: ràng buộc lắp ghép
    Fix : cố định
    Concentric: đồng tâm
    Crank: tay quay
    Slider: thanh trượt
    kinematics :động học
    Dynamics: động lực học
    joint: khớp
    Initial displacement: vị trí ban đầu
    Relocity: vận tốc
    Context control: điều khiển ngữ cảnh
    Perpendicular: vuông góc
    Bond: liên kết
    Mass: khối lượng
    inertia: quán tính

  28. Họ tên: pham văn chung
    Msv: 75026
    Lớp: CĐT58ĐH

    Giải thích 10 thuật ngữ TA trong phần mềm:

    – Add: Thêm

    – Component: Phần tử, linh kiện

    – Pattern Component: Nhân bản phần tử, linh kiện

    – Move Component: Di chuyển

    – Constraint Type: Các loại ràng buộc

    – Distance: Khoảng cách

    – Parallel: Song song

    – Angle: Tạo góc

    – Fix: Cố định

    – Align/Lock: Sắp xếp/Khoá

  29. Họ tên:Trần Chí Quyền
    Msv:70101
    Lớp:CDT57DH
    Giải thích 10 thuật ngữ TA:
    -Angle: Tạo góc
    -Component: linh kiện,phần tử
    -Fix: Cố định
    -Parallel: Song song
    -Bond: Liên kết
    -Links: Các khâu
    -Joints: Các khớp
    -Distance: Khoảng cách
    -Animation: Mô phỏng hoạt động
    -Motion simulation: Mô phỏng chuyển động

  30. Họ tên: Nguyễn Quang Huy
    Msv: 68969
    Lớp: CĐT57ĐH
    Giải thích 10 thuật ngữ tiếng Anh:
    – Component: chi tiết , linh kiện
    – Add: thêm vào
    – Distance: khoảng cách
    – Parllel : song song

    – Assemply : lắp ghép
    – Animation : mô phỏng hoạt động
    – Design : thiết kế
    – Angle: tạo góc
    – Assembly: tổ hợp
    – Sequence: nối tiếp

  31. Họ tên:Hoàng Minh Huệ
    Msv: 73611
    Lớp: CĐT58ĐH
    -Component: Phần tử, linh kiện

    -Pattern Component: Nhân bản phần tử, linh kiện
    -Driver: cung cấp chuyển động
    -Show Degrees Of Freedom: chỉ ra số bậc tự do của chi tiết
    -Joint : tạo khớp

    -Link : tạo khâu

    -Driver : cung cấp chuyển động
    -align/lock:sắp xếp

    -bond :liên kết

    -center:tâm

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here